Ôm tiếng Ý là gì?
"ôm" trong tiếng Ý là abbracciare (động từ), abbraccio (danh từ).
abbracciare Động từ
/ab.bratˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ôm.
- Abbracciate Tom. Ôm Tom.
- Abbracci Tom. Ôm Tom.
l'abbraccio Danh từ · giống đực
/abˈbrat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ôm.
- Abbracci Tom. Ôm Tom.
- Mi abbracci. Ôm tôi đi.
Câu hỏi thường gặp
Ôm tiếng Ý là gì?
"ôm" trong tiếng Ý là abbracciare (động từ), l'abbraccio (danh từ).