TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đá quý tiếng Ý là gì?

"đá quý" trong tiếng Ý là gemma (danh từ), pietra preziosa (danh từ).

la gemma Danh từ · giống cái

/ˈd͡ʒɛm.ma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá quý.

Xem đầy đủ từ "gemma": giống, số nhiều, cách chia →

la pietra preziosa Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá quý, ngọc.

Xem đầy đủ từ "pietra preziosa": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đá quý tiếng Ý là gì?

"đá quý" trong tiếng Ý là la gemma (danh từ), la pietra preziosa (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.