TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đèn pin tiếng Ý là gì?

"đèn pin" trong tiếng Ý là pila (danh từ), torcia elettrica (danh từ).

la pila Danh từ · giống cái

/ˈpi.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đèn pin.

Xem đầy đủ từ "pila": giống, số nhiều, cách chia →

la torcia elettrica Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đèn pin.

Xem đầy đủ từ "torcia elettrica": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đèn pin tiếng Ý là gì?

"đèn pin" trong tiếng Ý là la pila (danh từ), la torcia elettrica (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.