TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đầu tư tiếng Ý là gì?

"đầu tư" trong tiếng Ý là investire (động từ).

investire Động từ

/in.vesˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu tư.

  • Investì il suo denaro in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
  • Investì i suoi soldi in azioni. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.

Xem đầy đủ từ "investire": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đầu tư tiếng Ý là gì?

"đầu tư" trong tiếng Ý là investire (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.