Đồng hồ tiếng Ý là gì?
"đồng hồ" trong tiếng Ý là orologio (danh từ).
l'orologio Danh từ · giống đực
/o.roˈlɔ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng hồ.
- Mi ha dato un orologio. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ.
- Il suo orologio è più costoso del mio. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng hồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ tiếng Ý là gì?
"đồng hồ" trong tiếng Ý là l'orologio (danh từ).