TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đồng tính tiếng Ý là gì?

"đồng tính" trong tiếng Ý là gay (tính từ), omosessuale (tính từ).

gay Tính từ

/ˈɡɛj/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính, gay.

Xem đầy đủ từ "gay": giống, số nhiều, cách chia →

omosessuale Tính từ

/ˌo.mo.ses.suˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính, đồng tính luyến ái.

Xem đầy đủ từ "omosessuale": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng tính tiếng Ý là gì?

"đồng tính" trong tiếng Ý là gay (tính từ), omosessuale (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.