TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đứng tiếng Ý là gì?

"đứng" trong tiếng Ý là immobile (tính từ), stare in piedi (động từ), quieto (tính từ).

immobile Tính từ

/imˈmɔ.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứng, đơ.

Xem đầy đủ từ "immobile": giống, số nhiều, cách chia →

stare in piedi Động từ

/ˈsta.re im ˈpjɛ.di/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứng.

Xem đầy đủ từ "stare in piedi": giống, số nhiều, cách chia →

quieto Tính từ

/ˈkwjɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứng, đơ.

Xem đầy đủ từ "quieto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đứng tiếng Ý là gì?

"đứng" trong tiếng Ý là immobile (tính từ), stare in piedi (động từ), quieto (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.