TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đa ta tiếng Ý là gì?

"đa ta" trong tiếng Ý là dato (danh từ), dati (danh từ).

il dato Danh từ · giống đực

/ˈda.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dữ liệu, đa ta.

Xem đầy đủ từ "dato": giống, số nhiều, cách chia →

il dati Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dữ liệu, đa ta.

Xem đầy đủ từ "dati": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đa ta tiếng Ý là gì?

"đa ta" trong tiếng Ý là il dato (danh từ), il dati (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.