TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Điện thoại thông minh tiếng Ý là gì?

"điện thoại thông minh" trong tiếng Ý là smartphone (danh từ), cellulare intelligente (danh từ), furbofonino (danh từ).

lo smartphone Danh từ · giống đực

/ˈzmart.fon/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh.

  • L'Algeria produce smartphone. Algeria sản xuất điện thoại thông minh.
  • Tom pulì il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình.

Xem đầy đủ từ "smartphone": giống, số nhiều, cách chia →

il cellulare intelligente Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "cellulare intelligente": giống, số nhiều, cách chia →

il furbofonino Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "furbofonino": giống, số nhiều, cách chia →

il furbofono Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "furbofono": giống, số nhiều, cách chia →

il supercellulare Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "supercellulare": giống, số nhiều, cách chia →

il superfonino Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "superfonino": giống, số nhiều, cách chia →

il telefonino intelligente Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "telefonino intelligente": giống, số nhiều, cách chia →

il telefono intelligente Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Xem đầy đủ từ "telefono intelligente": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện thoại thông minh tiếng Ý là gì?

"điện thoại thông minh" trong tiếng Ý là lo smartphone (danh từ), il cellulare intelligente (danh từ), il furbofonino (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.