TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đu quay tiếng Ý là gì?

"đu quay" trong tiếng Ý là giostra (danh từ), calcinculo (danh từ), carosello (danh từ).

la giostra Danh từ · giống cái

/ˈd͡ʒɔs.tra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.

Xem đầy đủ từ "giostra": giống, số nhiều, cách chia →

il calcinculo Danh từ · giống đực

/kal.t͡ʃinˈku.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đu quay, đu quay dây văng, đu quay văng.

Xem đầy đủ từ "calcinculo": giống, số nhiều, cách chia →

il carosello Danh từ · giống đực

/ka.roˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.

Xem đầy đủ từ "carosello": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đu quay tiếng Ý là gì?

"đu quay" trong tiếng Ý là la giostra (danh từ), il calcinculo (danh từ), il carosello (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.