TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đui tiếng Ý là gì?

"đui" trong tiếng Ý là cieco (tính từ), orbo (tính từ).

cieco Tính từ

/ˈt͡ʃɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mù, đui mù, đui.

Xem đầy đủ từ "cieco": giống, số nhiều, cách chia →

orbo Tính từ

/ˈɔr.bo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mù, đui mù, đui.

Xem đầy đủ từ "orbo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đui tiếng Ý là gì?

"đui" trong tiếng Ý là cieco (tính từ), orbo (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.