TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ưng biển tiếng Ý là gì?

"ưng biển" trong tiếng Ý là aquilastro (danh từ), falco pescatore (danh từ).

l'aquilastro Danh từ · giống đực

/a.kwiˈlas.tro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ó cá, ưng biển.

Xem đầy đủ từ "aquilastro": giống, số nhiều, cách chia →

il falco pescatore Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ó cá, ưng biển.

Xem đầy đủ từ "falco pescatore": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ưng biển tiếng Ý là gì?

"ưng biển" trong tiếng Ý là l'aquilastro (danh từ), il falco pescatore (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.