TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bà mụ tiếng Ý là gì?

"bà mụ" trong tiếng Ý là levatrice (danh từ), ostetrica (danh từ).

la levatrice Danh từ · giống cái

/le.vaˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Xem đầy đủ từ "levatrice": giống, số nhiều, cách chia →

l'ostetrica Danh từ · giống cái

/osˈtɛ.tri.ka/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bà đỡ, bà mụ, bà đỡ đẻ, nữ hộ sinh.

Xem đầy đủ từ "ostetrica": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bà mụ tiếng Ý là gì?

"bà mụ" trong tiếng Ý là la levatrice (danh từ), l'ostetrica (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.