TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bào tiếng Ý là gì?

"bào" trong tiếng Ý là pialla (danh từ), piallare (động từ), pialletto (danh từ).

la pialla Danh từ · giống cái

/ˈpjal.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào.

Xem đầy đủ từ "pialla": giống, số nhiều, cách chia →

piallare Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào.

Xem đầy đủ từ "piallare": giống, số nhiều, cách chia →

il pialletto Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bào.

Xem đầy đủ từ "pialletto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bào tiếng Ý là gì?

"bào" trong tiếng Ý là la pialla (danh từ), piallare (động từ), il pialletto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.