Bác tiếng Ý là gì?
"bác" trong tiếng Ý là zio (danh từ), respingere (động từ), zio paterno (danh từ).
lo zio Danh từ · giống đực
/ˈd͡zi.o/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu.
- Mio zio ha tre figli. Bác tôi có 3 người con.
- Mio zio è stato in Finlandia. Bác tôi đã từng đến Phần Lan.
respingere Động từ
/resˈpin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, bác bỏ, bác.
lo zio paterno Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú.
archiviare Động từ
/ar.kiˈvja.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, bác bỏ, bác.
rigettare Động từ
/ri.d͡ʒetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, bác bỏ, bác.
Câu hỏi thường gặp
Bác tiếng Ý là gì?
"bác" trong tiếng Ý là lo zio (danh từ), respingere (động từ), lo zio paterno (danh từ).