Bén tiếng Ý là gì?
"bén" trong tiếng Ý là affilato (tính từ), aguzzo (tính từ).
affilato Tính từ
/af.fiˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc, bén.
- Mi serve qualcosa di affilato. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén.
- Ho bisogno di qualcosa di affilato. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén.
aguzzo Tính từ
/aˈɡut.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc, bén.
Câu hỏi thường gặp
Bén tiếng Ý là gì?
"bén" trong tiếng Ý là affilato (tính từ), aguzzo (tính từ).