TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

affilato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/af.fiˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

affilato nghĩa là sắc, bén.

Cũng là một dạng biến đổi của affilare — Mài, vót.

Nghĩa của affilato

Tính từ

  1. Sắc, bén.

Dạng từ của affilato

Giống cái số ítaffilata
Giống đực số nhiềuaffilati
Giống cái số nhiềuaffilate
So sánh nhấtaffilatissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affilato

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với affilato

  • Questo coltello non è per nulla affilato. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7798910
  • Questo coltello non è per niente affilato. Dao này chẳng sắc gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7798911
  • Ho bisogno di qualcosa di affilato. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670102
  • Mi serve qualcosa di affilato. Tôi cần một thứ gì đó sắc bén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670100
  • Quel coltello è davvero affilato. Con dao này rất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508653
  • Quel coltello è veramente affilato. Con dao này rất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13508654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sharp; biting, mordant, barbed, sharp; skinny, thin (chiefly of the face)

Câu hỏi thường gặp

affilato nghĩa là gì?

affilato (tính từ) nghĩa là sắc, bén.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.