appuntito
/ap.punˈti.to/ giọng máy của trình duyệt
appuntito nghĩa là nhọn.
Nghĩa của appuntito
Tính từ
- Nhọn.
Dạng từ của appuntito
| Giống cái số ít | appuntita |
| Giống đực số nhiều | appuntiti |
| Giống cái số nhiều | appuntite |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appuntito
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sharp
Câu hỏi thường gặp
appuntito nghĩa là gì?
appuntito (tính từ) nghĩa là nhọn.