TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appuntito

/ap.punˈti.to/ giọng máy của trình duyệt

appuntito nghĩa là nhọn.

Nghĩa của appuntito

Tính từ

  1. Nhọn.

Dạng từ của appuntito

Giống cái số ítappuntita
Giống đực số nhiềuappuntiti
Giống cái số nhiềuappuntite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appuntito

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sharp

Câu hỏi thường gặp

appuntito nghĩa là gì?

appuntito (tính từ) nghĩa là nhọn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.