Bạn trai tiếng Ý là gì?
"bạn trai" trong tiếng Ý là ragazzo (danh từ), fidanzato (danh từ).
il ragazzo Danh từ · giống đực
/raˈɡat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
- È stata stuprata davanti al suo ragazzo. Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
- No, non è il mio nuovo ragazzo. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
il fidanzato Danh từ · giống đực
/fi.danˈt͡sa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
- Il mio fidanzato si è rivelato un po' sadico a letto. Bạn trai tôi hoá ra có chút bạo dâm trên giường.
- Mary e il suo fidanzato hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau.
Câu hỏi thường gặp
Bạn trai tiếng Ý là gì?
"bạn trai" trong tiếng Ý là il ragazzo (danh từ), il fidanzato (danh từ).