Bận tiếng Ý là gì?
"bận" trong tiếng Ý là occupato (tính từ), impegnato (tính từ).
occupato Tính từ
/ok.kuˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
- Sarò occupato per tutto il pomeriggio. Tôi sẽ bận suốt từ trưa.
- Io non sono stato occupato per due giorni. Hai ngày nay tôi không bận.
impegnato Tính từ
/im.peɲˈɲa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
- Lui è impegnato col suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
- È impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Bận tiếng Ý là gì?
"bận" trong tiếng Ý là occupato (tính từ), impegnato (tính từ).