Bận rộn tiếng Ý là gì?
"bận rộn" trong tiếng Ý là impegnato (tính từ), occupato (tính từ).
impegnato Tính từ
/im.peɲˈɲa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
- Lui è impegnato col suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
- È impegnato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
occupato Tính từ
/ok.kuˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
- Lui è occupato con il suo lavoro. Anh ta bận rộn với công việc của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Bận rộn tiếng Ý là gì?
"bận rộn" trong tiếng Ý là impegnato (tính từ), occupato (tính từ).