Bữa tiếng Ý là gì?
"bữa" trong tiếng Ý là giorno (danh từ), pasto (danh từ).
il giorno Danh từ · giống đực
/ˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày, hôm, bữa.
il pasto Danh từ · giống đực
/ˈpas.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa, bữa cơm.
- Io ne faccio una regola il lavarmi i denti dopo i pasti. Tôi đặt ra quy tắc là mình phải đánh răng sau bữa ăn.
- Ne faccio una regola il lavarmi i denti dopo i pasti. Tôi đặt ra quy tắc là mình phải đánh răng sau bữa ăn.
Câu hỏi thường gặp
Bữa tiếng Ý là gì?
"bữa" trong tiếng Ý là il giorno (danh từ), il pasto (danh từ).