TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bữa tiếng Ý là gì?

"bữa" trong tiếng Ý là giorno (danh từ), pasto (danh từ).

il giorno Danh từ · giống đực

/ˈd͡ʒor.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày, hôm, bữa.

Xem đầy đủ từ "giorno": giống, số nhiều, cách chia →

il pasto Danh từ · giống đực

/ˈpas.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa, bữa cơm.

  • Io ne faccio una regola il lavarmi i denti dopo i pasti. Tôi đặt ra quy tắc là mình phải đánh răng sau bữa ăn.
  • Ne faccio una regola il lavarmi i denti dopo i pasti. Tôi đặt ra quy tắc là mình phải đánh răng sau bữa ăn.

Xem đầy đủ từ "pasto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bữa tiếng Ý là gì?

"bữa" trong tiếng Ý là il giorno (danh từ), il pasto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.