Bữa sáng tiếng Ý là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Ý là colazione (danh từ).
la colazione Danh từ · giống cái
/ko.latˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng.
- Noi abbiamo preparato delle frittelle per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
- Noi abbiamo preparato dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa sáng tiếng Ý là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Ý là la colazione (danh từ).