TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Biểu trưng tiếng Ý là gì?

"biểu trưng" trong tiếng Ý là logo (danh từ), logotipo (danh từ).

il logo Danh từ · giống đực

/ˈlɔ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu trưng, lô-gô, lôgô.

Xem đầy đủ từ "logo": giống, số nhiều, cách chia →

il logotipo Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu trưng.

Xem đầy đủ từ "logotipo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biểu trưng tiếng Ý là gì?

"biểu trưng" trong tiếng Ý là il logo (danh từ), il logotipo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.