TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cày tiếng Ý là gì?

"cày" trong tiếng Ý là arare (động từ), aratrice (danh từ), aratro (danh từ).

arare Động từ

/aˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cày.

Xem đầy đủ từ "arare": giống, số nhiều, cách chia →

l'aratrice Danh từ · giống cái

/a.raˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cày.

Xem đầy đủ từ "aratrice": giống, số nhiều, cách chia →

l'aratro Danh từ · giống đực

/aˈra.tro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cày.

Xem đầy đủ từ "aratro": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cày tiếng Ý là gì?

"cày" trong tiếng Ý là arare (động từ), l'aratrice (danh từ), l'aratro (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.