Cánh tay tiếng Ý là gì?
"cánh tay" trong tiếng Ý là braccio (danh từ), membro (danh từ).
il braccio Danh từ · giống đực
/ˈbrat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tay, tay.
- Ho male al braccio. Cánh tay tôi đau.
- Mi fa male il braccio. Cánh tay tôi đau.
il membro Danh từ · giống đực
/ˈmem.bro/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tay, tay.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tay tiếng Ý là gì?
"cánh tay" trong tiếng Ý là il braccio (danh từ), il membro (danh từ).