TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Còi tiếng Ý là gì?

"còi" trong tiếng Ý là fischietto (danh từ), clacson (danh từ).

il fischietto Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còi.

Xem đầy đủ từ "fischietto": giống, số nhiều, cách chia →

il clacson Danh từ · giống đực

/ˈklak.son/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.

Xem đầy đủ từ "clacson": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Còi tiếng Ý là gì?

"còi" trong tiếng Ý là il fischietto (danh từ), il clacson (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.