TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Công quốc tiếng Ý là gì?

"công quốc" trong tiếng Ý là ducato (danh từ), principato (danh từ).

il ducato Danh từ · giống đực

/duˈka.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công quốc.

Xem đầy đủ từ "ducato": giống, số nhiều, cách chia →

il principato Danh từ · giống đực

/prin.t͡ʃiˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công quốc.

Xem đầy đủ từ "principato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công quốc tiếng Ý là gì?

"công quốc" trong tiếng Ý là il ducato (danh từ), il principato (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.