TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cúc tiếng Ý là gì?

"cúc" trong tiếng Ý là bottone (danh từ), formicaleone (danh từ).

il bottone Danh từ · giống đực

/botˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc, nút, khuy.

Xem đầy đủ từ "bottone": giống, số nhiều, cách chia →

il formicaleone Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.

Xem đầy đủ từ "formicaleone": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cúc tiếng Ý là gì?

"cúc" trong tiếng Ý là il bottone (danh từ), il formicaleone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.