TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Cũ tiếng Ý là gì?

"cũ" trong tiếng Ý là vecchio (tính từ), antiquato (tính từ).

vecchio Tính từ

/ˈvɛk.kjo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũ.

  • Là c'è la rivista vecchia. Đó là tạp chí cũ.

Xem đầy đủ từ "vecchio": giống, số nhiều, cách chia →

antiquato Tính từ

/an.tiˈkwa.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũ, không hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "antiquato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cũ tiếng Ý là gì?

"cũ" trong tiếng Ý là vecchio (tính từ), antiquato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.