Cũ tiếng Ý là gì?
"cũ" trong tiếng Ý là vecchio (tính từ), antiquato (tính từ).
vecchio Tính từ
/ˈvɛk.kjo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ.
- Là c'è la rivista vecchia. Đó là tạp chí cũ.
antiquato Tính từ
/an.tiˈkwa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, không hợp thời trang.
Câu hỏi thường gặp
Cũ tiếng Ý là gì?
"cũ" trong tiếng Ý là vecchio (tính từ), antiquato (tính từ).