Cảm xúc tiếng Ý là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Ý là sentimento (danh từ), emozione (danh từ).
il sentimento Danh từ · giống đực
/sen.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc.
- Tutti i sentimenti passano. Mọi cảm xúc đã qua.
- I loro sentimenti tornarono a galla più forti di prima. Cảm xúc của họ trỗi dậy mạnh mẽ hơn khi trước.
l'emozione Danh từ · giống cái
/e.motˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc.
- Tom non riusciva a controllare le sue emozioni. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình.
Câu hỏi thường gặp
Cảm xúc tiếng Ý là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Ý là il sentimento (danh từ), l'emozione (danh từ).