Cảnh báo tiếng Ý là gì?
"cảnh báo" trong tiếng Ý là avvertire (động từ), avvisare (động từ), monito (danh từ).
avvertire Động từ
/av.verˈti.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh báo.
avvisare Động từ
/av.viˈza.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh báo.
- Lo avvisai del pericolo. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
- L'ho avvisato del pericolo. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
il monito Danh từ · giống đực
/ˈmɔ.ni.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời cảnh báo, cảnh báo.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh báo tiếng Ý là gì?
"cảnh báo" trong tiếng Ý là avvertire (động từ), avvisare (động từ), il monito (danh từ).