TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Chữ vạn tiếng Ý là gì?

"chữ vạn" trong tiếng Ý là croce gammata (danh từ), svastica (danh từ).

la croce gammata Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ vạn.

Xem đầy đủ từ "croce gammata": giống, số nhiều, cách chia →

la svastica Danh từ · giống cái

/ˈzvas.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ vạn.

Xem đầy đủ từ "svastica": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chữ vạn tiếng Ý là gì?

"chữ vạn" trong tiếng Ý là la croce gammata (danh từ), la svastica (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.