Dương cầm tiếng Ý là gì?
"dương cầm" trong tiếng Ý là pianoforte (danh từ).
il pianoforte Danh từ · giống đực
/ˌpja.noˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương cầm.
- Si sta esercitando al pianoforte giorno e notte. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dương cầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dương cầm tiếng Ý là gì?
"dương cầm" trong tiếng Ý là il pianoforte (danh từ).