TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Dại tiếng Ý là gì?

"dại" trong tiếng Ý là rabbia (danh từ), rabbioso (tính từ).

la rabbia Danh từ · giống cái

/ˈrab.bja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dại, bệnh dại.

Xem đầy đủ từ "rabbia": giống, số nhiều, cách chia →

rabbioso Tính từ

/rabˈbjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dại.

Xem đầy đủ từ "rabbioso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dại tiếng Ý là gì?

"dại" trong tiếng Ý là la rabbia (danh từ), rabbioso (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.