TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Dại dột tiếng Ý là gì?

"dại dột" trong tiếng Ý là sciocco (tính từ), babbeo (tính từ).

sciocco Tính từ

/ˈʃɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dại dột.

Xem đầy đủ từ "sciocco": giống, số nhiều, cách chia →

babbeo Tính từ

/babˈbɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dại dột.

Xem đầy đủ từ "babbeo": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dại dột tiếng Ý là gì?

"dại dột" trong tiếng Ý là sciocco (tính từ), babbeo (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.