TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Gót tiếng Ý là gì?

"gót" trong tiếng Ý là tacco (danh từ), calcagno (danh từ), tallone (danh từ).

il tacco Danh từ · giống đực

/ˈtak.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gót, gót giày.

  • Se provassi a indossare scarpe con tacchi così alti, mi slogherei la caviglia. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.

Xem đầy đủ từ "tacco": giống, số nhiều, cách chia →

il calcagno Danh từ · giống đực

/kalˈkaɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gót, gót chân.

Xem đầy đủ từ "calcagno": giống, số nhiều, cách chia →

il tallone Danh từ · giống đực

/talˈlo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gót, gót chân.

Xem đầy đủ từ "tallone": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gót tiếng Ý là gì?

"gót" trong tiếng Ý là il tacco (danh từ), il calcagno (danh từ), il tallone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.