TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Gặt tiếng Ý là gì?

"gặt" trong tiếng Ý là messe (danh từ), mietere (động từ), mietitura (danh từ).

la messe Danh từ · giống cái

/ˈmɛs.se/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt, thu hoạch.

Xem đầy đủ từ "messe": giống, số nhiều, cách chia →

mietere Động từ

/ˈmjɛ.te.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt.

Xem đầy đủ từ "mietere": giống, số nhiều, cách chia →

la mietitura Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặt, thu hoạch.

Xem đầy đủ từ "mietitura": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gặt tiếng Ý là gì?

"gặt" trong tiếng Ý là la messe (danh từ), mietere (động từ), la mietitura (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.