TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giới tính tiếng Ý là gì?

"giới tính" trong tiếng Ý là sesso (danh từ), sessuale (tính từ).

il sesso Danh từ · giống đực

/ˈsɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới tính.

Xem đầy đủ từ "sesso": giống, số nhiều, cách chia →

sessuale Tính từ

/ses.suˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) tình dục, giới tính.

Xem đầy đủ từ "sessuale": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giới tính tiếng Ý là gì?

"giới tính" trong tiếng Ý là il sesso (danh từ), sessuale (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.