TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hói tiếng Ý là gì?

"hói" trong tiếng Ý là calvo (tính từ), pelato (tính từ).

calvo Tính từ

/ˈkal.vo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọc, hói.

  • Sono calva. Tôi bị hói
  • Io sono calva. Tôi bị hói

Xem đầy đủ từ "calvo": giống, số nhiều, cách chia →

pelato Tính từ

/peˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọc, hói.

  • Tom è pelato. Tom bị hói đầu.
  • Tom è pelato, però John no. Tom thì hói nhưng John thì không.

Xem đầy đủ từ "pelato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hói tiếng Ý là gì?

"hói" trong tiếng Ý là calvo (tính từ), pelato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.