TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Hôm kia tiếng Ý là gì?

"hôm kia" trong tiếng Ý là altroieri (danh từ), avantieri (phó từ), l'altro ieri (phó từ).

l'altroieri Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôm kia.

Xem đầy đủ từ "altroieri": giống, số nhiều, cách chia →

avantieri Phó từ

/a.vanˈtjɛ.ri/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôm kia.

Xem đầy đủ từ "avantieri": giống, số nhiều, cách chia →

l'altro ieri Phó từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôm kia.

Xem đầy đủ từ "l'altro ieri": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôm kia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hôm kia tiếng Ý là gì?

"hôm kia" trong tiếng Ý là l'altroieri (danh từ), avantieri (phó từ), l'altro ieri (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.