TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Kỉ lục tiếng Ý là gì?

"kỉ lục" trong tiếng Ý là record (danh từ), primato (danh từ).

il record Danh từ · giống đực

/ˈrɛ.kord/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỉ lục.

Xem đầy đủ từ "record": giống, số nhiều, cách chia →

il primato Danh từ · giống đực

/priˈma.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỉ lục.

Xem đầy đủ từ "primato": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kỉ lục tiếng Ý là gì?

"kỉ lục" trong tiếng Ý là il record (danh từ), il primato (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.