TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Không may tiếng Ý là gì?

"không may" trong tiếng Ý là sfortunato (tính từ).

sfortunato Tính từ

/sfor.tuˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xui xẻo, xui, rủi ro, rủi, không may.

  • Tom fu sfortunato. Tom đã không may mắn.
  • Tom era sfortunato. Tom đã không may mắn.

Xem đầy đủ từ "sfortunato": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không may" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không may tiếng Ý là gì?

"không may" trong tiếng Ý là sfortunato (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.