TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Khăn tiếng Ý là gì?

"khăn" trong tiếng Ý là asciugamano (danh từ), turbante (danh từ).

l'asciugamano Danh từ · giống đực

/aʃˌʃu.ɡaˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn.

  • Asciugati la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi.
  • Si asciughi la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi.

Xem đầy đủ từ "asciugamano": giống, số nhiều, cách chia →

il turbante Danh từ · giống đực

/turˈban.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn đóng, khăn.

Xem đầy đủ từ "turbante": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khăn tiếng Ý là gì?

"khăn" trong tiếng Ý là l'asciugamano (danh từ), il turbante (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.