TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Khiêm tốn tiếng Ý là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Ý là modesto (tính từ), umile (tính từ).

modesto Tính từ

/moˈdɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn, kiệm.

Xem đầy đủ từ "modesto": giống, số nhiều, cách chia →

umile Tính từ

/ˈu.mi.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khiêm tốn, khúm núm.

Xem đầy đủ từ "umile": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khiêm tốn tiếng Ý là gì?

"khiêm tốn" trong tiếng Ý là modesto (tính từ), umile (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.