TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Kinh tế tiếng Ý là gì?

"kinh tế" trong tiếng Ý là economico (tính từ), economia (danh từ).

economico Tính từ

/e.koˈnɔ.mi.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế.

Xem đầy đủ từ "economico": giống, số nhiều, cách chia →

l'economia Danh từ · giống cái

/e.ko.noˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh tế.

Xem đầy đủ từ "economia": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kinh tế tiếng Ý là gì?

"kinh tế" trong tiếng Ý là economico (tính từ), l'economia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.