Lũ tiếng Ý là gì?
"lũ" trong tiếng Ý là alluvione (danh từ), inondazione (danh từ).
l'alluvione Danh từ · giống cái
/al.luˈvjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
- Delle alluvioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
- Delle alluvioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
l'inondazione Danh từ · giống cái
/i.non.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
- Delle inondazioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
- Delle inondazioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
Câu hỏi thường gặp
Lũ tiếng Ý là gì?
"lũ" trong tiếng Ý là l'alluvione (danh từ), l'inondazione (danh từ).