TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Lũ tiếng Ý là gì?

"lũ" trong tiếng Ý là alluvione (danh từ), inondazione (danh từ).

l'alluvione Danh từ · giống cái

/al.luˈvjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

  • Delle alluvioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
  • Delle alluvioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.

Xem đầy đủ từ "alluvione": giống, số nhiều, cách chia →

l'inondazione Danh từ · giống cái

/i.non.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

  • Delle inondazioni distrussero il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.
  • Delle inondazioni hanno distrutto il villaggio. Cơn lũ đã phá huỷ ngôi làng.

Xem đầy đủ từ "inondazione": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lũ tiếng Ý là gì?

"lũ" trong tiếng Ý là l'alluvione (danh từ), l'inondazione (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.