TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

La mã tiếng Ý là gì?

"la mã" trong tiếng Ý là Roma (danh từ riêng), romano (tính từ).

Roma Danh từ riêng

/ˈro.ma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: La mã.

Xem đầy đủ từ "Roma": giống, số nhiều, cách chia →

romano Tính từ

/roˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) La Mã, thành Rome.

Xem đầy đủ từ "romano": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

La mã tiếng Ý là gì?

"la mã" trong tiếng Ý là Roma (danh từ riêng), romano (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.