Mù tiếng Ý là gì?
"mù" trong tiếng Ý là cieco (tính từ), orbo (tính từ).
cieco Tính từ
/ˈt͡ʃɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mù, đui mù, đui.
- Tom era cieco. Tom bị mù.
- Dicono che l'amore è cieco. Họ nói yêu là mù quáng
orbo Tính từ
/ˈɔr.bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mù, đui mù, đui.
Câu hỏi thường gặp
Mù tiếng Ý là gì?
"mù" trong tiếng Ý là cieco (tính từ), orbo (tính từ).