TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Mù chữ tiếng Ý là gì?

"mù chữ" trong tiếng Ý là analfabeta (tính từ).

analfabeta Tính từ

/a.nal.faˈbɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dốt nát, mù chữ, thất học.

  • Molte persone in quella zona sono analfabete. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ.
  • Sono analfabeta. Tôi bị mù chữ.

Xem đầy đủ từ "analfabeta": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mù chữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mù chữ tiếng Ý là gì?

"mù chữ" trong tiếng Ý là analfabeta (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.